- 車xa(xe)
- 巠khinh(dòng nước ngầm (cho âm))
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
cắn nhẹ; gặm nhẹ
Con mèo con cắn nhẹ ngón tay tôi.
cắn nhẹ; gặm nhẹ
Con mèo con cắn nhẹ ngón tay tôi.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
cắn nhẹ; gặm nhẹ
cắn nhẹ; gặm nhẹ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.