- 車xa(xe)
- 巠khinh(dòng nước ngầm (cho âm))
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
hạt lepton (vật lý hạt nhân)
Lepton là một loại hạt cơ bản.
hạt lepton (vật lý hạt nhân)
Lepton là một loại hạt cơ bản.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
hạt lepton (vật lý hạt nhân)
hạt lepton (vật lý hạt nhân)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.