- 車xa(xe)
- 巠khinh(dòng nước ngầm (cho âm))
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
nhanh nhẹn; thoăn thoắt
Cô ấy di chuyển nhẹ nhàng.
nhanh nhẹn; lanh lợi
Anh ấy hành động nhanh nhẹn.
nhẹ nhàng khéo léo; linh hoạt; (bóng) đơn giản dễ dàng (khi nói về việc gì đó)
nhanh nhẹn; thoăn thoắt
Cô ấy di chuyển nhẹ nhàng.
nhanh nhẹn; lanh lợi
Anh ấy hành động nhanh nhẹn.
nhẹ nhàng khéo léo; linh hoạt; (bóng) đơn giản dễ dàng (khi nói về việc gì đó)
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
nhanh nhẹn; thoăn thoắt
nhanh nhẹn; thoăn thoắt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.