- 車xa(xe)
- 巠khinh(dòng nước ngầm (cho âm))
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
nước nhẹ (đối với nước nặng)
Nước nhẹ là một loại nước.
nước nhẹ (đối với nước nặng)
Nước nhẹ là một loại nước.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
nước nhẹ (đối với nước nặng)
nước nhẹ (đối với nước nặng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.