- 車xa(xe)
- 巠khinh(dòng nước ngầm (cho âm))
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
vải mỏng; voan mỏng
Cô ấy mặc một chiếc váy voan nhẹ.
vải voan mỏng; màn the
Cô ấy mặc một chiếc váy voan.
vải mỏng; voan mỏng
Cô ấy mặc một chiếc váy voan nhẹ.
vải voan mỏng; màn the
Cô ấy mặc một chiếc váy voan.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
Vải sa được dệt từ những sợi tơ mỏng manh, ít sợi nhất trong các loại vải.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
Vải sa được dệt từ những sợi tơ mỏng manh, ít sợi nhất trong các loại vải.
vải mỏng; voan mỏng
vải mỏng; voan mỏng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.