- 車xa(xe)
- 巠khinh(dòng nước ngầm (cho âm))
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
áo lông nhẹ ngựa béo (cuộc sống xa hoa giàu sang) [thành ngữ]
Anh ấy sống một cuộc sống xa hoa.
ngựa béo áo lông nhẹ (sống cuộc đời giàu sang xa hoa) [thành ngữ]
Anh ấy sống một cuộc sống xa hoa.
áo lông nhẹ ngựa béo (cuộc sống xa hoa giàu sang) [thành ngữ]
Anh ấy sống một cuộc sống xa hoa.
ngựa béo áo lông nhẹ (sống cuộc đời giàu sang xa hoa) [thành ngữ]
Anh ấy sống một cuộc sống xa hoa.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
áo lông nhẹ ngựa béo (cuộc sống xa hoa giàu sang) [thành ngữ]
áo lông nhẹ ngựa béo (cuộc sống xa hoa giàu sang) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.