- 車xa(xe)
- 巠khinh(dòng nước ngầm (cho âm))
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
gió nhẹ; làn gió nhẹ
Gió nhẹ thổi qua ngọn cây.
gió nhẹ; làn gió nhẹ
gió nhẹ; làn gió nhẹ
Gió nhẹ thổi qua ngọn cây.
gió nhẹ; làn gió nhẹ
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
gió nhẹ; làn gió nhẹ
gió nhẹ; làn gió nhẹ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.