- 車xa(xe)
- 巠khinh(dòng nước ngầm (cho âm))
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
bữa ăn nhẹ; đồ ăn nhẹ
Tôi thích ăn đồ ăn nhẹ.
bữa ăn nhẹ; đồ ăn nhẹ
Tôi thích ăn đồ ăn nhẹ.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
bữa ăn nhẹ; đồ ăn nhẹ
bữa ăn nhẹ; đồ ăn nhẹ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.