- 車xa(xe)
- 巠khinh(dòng nước ngầm (cho âm))
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
dễ dàng tha thứ; bỏ qua dễ dàng
Xin bạn hãy tha thứ cho tôi.
không tha dễ dàng; không buông tha
Bạn sẽ không được tha thứ dễ dàng đâu.
dễ dàng tha thứ; bỏ qua dễ dàng
Xin bạn hãy tha thứ cho tôi.
không tha dễ dàng; không buông tha
Bạn sẽ không được tha thứ dễ dàng đâu.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
Thức ăn dư dả như thời vua Nghiêu, nên 饶 có nghĩa là phong phú, rộng rãi.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
Thức ăn dư dả như thời vua Nghiêu, nên 饶 có nghĩa là phong phú, rộng rãi.
dễ dàng tha thứ; bỏ qua dễ dàng
dễ dàng tha thứ; bỏ qua dễ dàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.