- 車xa(xe (tượng hình))
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xe ô tô con; xe sedan
中四个轮子、有车厢的小汽车sì gè lún zi、yǒu chē xiāng de xiǎo qì chē
Anh ấy đã mua một chiếc xe sedan mới.
xe ô tô; xe con; (cũ) xe kiệu có mui
中四个轮子、有车厢、可以载人的机动车sì gè lúnzi、yǒu chēxiāng、kěyǐ zǎirén de jīdòngchē
Chiếc xe hơi này đã cũ rồi.
xe ô tô con; xe sedan
中四个轮子、有车厢的小汽车sì gè lún zi、yǒu chē xiāng de xiǎo qì chē
Anh ấy đã mua một chiếc xe sedan mới.
xe ô tô; xe con; (cũ) xe kiệu có mui
中四个轮子、有车厢、可以载人的机动车sì gè lúnzi、yǒu chēxiāng、kěyǐ zǎirén de jīdòngchē
Chiếc xe hơi này đã cũ rồi.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xe ô tô con; xe sedan
xe ô tô con; xe sedan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.