- 車xa(xe)
- 交giao(giao nhau, so sánh)
Hai chiếc xe giao nhau thì phải so sánh xem cái nào hơn.
tương đối; khá; hơn (đặt trước tính từ)
tương đối; khá; hơn (đặt trước tính từ)
中用来说明程度,表示相对地、比较地yònglái shuōmíng chéngdù, biǎoshì xiāngduì de, bǐjiào de
Thời tiết hôm nay khá tốt.
hơn; so với; tương đối
中用来表示比较,程度相对更高或更明显yònglái biǎoshì bǐjiào、chéngdù xiāngduì gèng gāo huò gèng míngxiǎn
Hôm nay lạnh hơn.
Hai chiếc xe giao nhau thì phải so sánh xem cái nào hơn.
tương đối; khá; hơn (đặt trước tính từ)
中用来说明程度,表示相对地、比较地yònglái shuōmíng chéngdù, biǎoshì xiāngduì de, bǐjiào de
Thời tiết hôm nay khá tốt.
hơn; so với; tương đối
中用来表示比较,程度相对更高或更明显yònglái biǎoshì bǐjiào、chéngdù xiāngduì gèng gāo huò gèng míngxiǎn
Hôm nay lạnh hơn.
hơn; so sánh; tương đối
中拿两个或多个东西放在一起比较náquǐ liǎngge huòduōge dōngxi fàngzàiyīqǐ bǐjiào
Chúng ta hãy so tài một chút.
(văn) tranh luận; biện bác
中说出不同的意见;相互辩论shuōchū bù tóng de yìjiàn; xiānghù biànlùn
Họ tranh cãi vì chuyện nhỏ.
cũng đọc là [jiao3]
中用来比较两个事物的差别或程度yònglái bǐjiào liǎng ge shìwù de chābié huò chéngdù
Thời tiết hôm nay khá lạnh.
Hai chiếc xe giao nhau thì phải so sánh xem cái nào hơn.
hơn; so sánh; tương đối
中拿两个或多个东西放在一起比较náquǐ liǎngge huòduōge dōngxi fàngzàiyīqǐ bǐjiào
Chúng ta hãy so tài một chút.
(văn) tranh luận; biện bác
中说出不同的意见;相互辩论shuōchū bù tóng de yìjiàn; xiānghù biànlùn
Họ tranh cãi vì chuyện nhỏ.
cũng đọc là [jiao3]
中用来比较两个事物的差别或程度yònglái bǐjiào liǎng ge shìwù de chābié huò chéngdù
Thời tiết hôm nay khá lạnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.