- 非phi(không phải, trái lại)
- 車xa(xe)
Những chiếc xe xếp hàng nối đuôi nhau tượng trưng cho từng thế hệ, từng lớp người.
thứ bậc trong gia tộc; vai vế trong gia đình
Ở Trung Quốc, thứ bậc trong gia đình rất quan trọng.
thứ bậc trong gia tộc; vai vế
thứ bậc trong gia tộc; vai vế trong gia đình
Ở Trung Quốc, thứ bậc trong gia đình rất quan trọng.
thứ bậc trong gia tộc; vai vế
Những chiếc xe xếp hàng nối đuôi nhau tượng trưng cho từng thế hệ, từng lớp người.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Những chiếc xe xếp hàng nối đuôi nhau tượng trưng cho từng thế hệ, từng lớp người.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
thứ bậc trong gia tộc; vai vế trong gia đình
thứ bậc trong gia tộc; vai vế trong gia đình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.