- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
bỏ việc; nghỉ việc; bỏ dở công việc
Anh ấy bỏ việc ở nhà.
bỏ nghề; từ bỏ sự nghiệp
bỏ việc; nghỉ việc; bỏ dở công việc
Anh ấy bỏ việc ở nhà.
bỏ nghề; từ bỏ sự nghiệp
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
bỏ việc; nghỉ việc; bỏ dở công việc
bỏ việc; nghỉ việc; bỏ dở công việc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.