- 身thân(thân thể, mình)
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
trinh sát phóng xạ; phát hiện phóng xạ
Trinh sát bức xạ là một biện pháp an toàn quan trọng.
trinh sát phóng xạ; phát hiện phóng xạ
Trinh sát bức xạ là một biện pháp an toàn quan trọng.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
trinh sát phóng xạ; phát hiện phóng xạ
trinh sát phóng xạ; phát hiện phóng xạ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.