- 身thân(thân thể, mình)
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
năng lượng bức xạ (ví dụ: bức xạ mặt trời)
Năng lượng bức xạ mặt trời là nguồn năng lượng quan trọng nhất trên Trái Đất.
năng lượng bức xạ (ví dụ: bức xạ mặt trời)
Năng lượng bức xạ mặt trời là nguồn năng lượng quan trọng nhất trên Trái Đất.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
năng lượng bức xạ (ví dụ: bức xạ mặt trời)
năng lượng bức xạ (ví dụ: bức xạ mặt trời)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.