- 車xa(xe)
- 俞du(đồng ý, vận chuyển)
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
phương thức nhập liệu; bộ gõ
Tôi dùng phương pháp nhập liệu bính âm.
phương thức nhập liệu; bộ gõ
Tôi dùng phương pháp nhập liệu bính âm.
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
phương thức nhập liệu; bộ gõ
phương thức nhập liệu; bộ gõ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.