- 車xa(xe)
- 俞du(đồng ý, vận chuyển)
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
hệ thống nhập liệu
Hệ thống nhập liệu này rất dễ sử dụng.
hệ thống nhập dữ liệu; hệ thống nhập liệu
hệ thống nhập liệu
Hệ thống nhập liệu này rất dễ sử dụng.
hệ thống nhập dữ liệu; hệ thống nhập liệu
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
hệ thống nhập liệu
hệ thống nhập liệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.