- 車xa(xe)
- 俞du(đồng ý, vận chuyển)
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
lẽ phải không đứng về phía mình; sai lý lẽ
Anh ấy đã sai, vì vậy anh ấy đã xin lỗi.
lẽ phải không đứng về phía mình; sai lý lẽ
Anh ấy đã sai, vì vậy anh ấy đã xin lỗi.
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
lẽ phải không đứng về phía mình; sai lý lẽ
lẽ phải không đứng về phía mình; sai lý lẽ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.