- 車xa(xe)
- 俞du(đồng ý, vận chuyển)
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
vận chuyển (trầm tích); vận tải bùn cát
Dòng sông vận chuyển phù sa.
vận chuyển (trầm tích); vận tải bùn cát
Dòng sông vận chuyển phù sa.
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
vận chuyển (trầm tích); vận tải bùn cát
vận chuyển (trầm tích); vận tải bùn cát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.