- 匸hề(hộp/khung che)
- 乂nghệ(cắt xén, trị lý)
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
khu vực quản hạt; địa bàn quản lý
Khu vực hành chính này rất lớn.
khu vực quản hạt; địa bàn quản lý
Khu vực hành chính này rất lớn.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
khu vực quản hạt; địa bàn quản lý
khu vực quản hạt; địa bàn quản lý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.