- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
trằn trọc không ngủ được [thành ngữ]
Anh ấy trằn trọc không ngủ được.
trằn trọc không ngủ được [thành ngữ]
Anh ấy trằn trọc không ngủ được.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Người đứng nghiêng một bên để tuân theo quy tắc, đó là cạnh bên (trắc).
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Người đứng nghiêng một bên để tuân theo quy tắc, đó là cạnh bên (trắc).
trằn trọc không ngủ được [thành ngữ]
trằn trọc không ngủ được [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.