- 舌thiệt(cái lưỡi)
- 辛tân(cay đắng, hình phạt)
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
từ điển học; từ vựng học
Từ điển học là một môn khoa học nghiên cứu về từ điển.
từ điển học; từ vựng học
Từ điển học là một môn khoa học nghiên cứu về từ điển.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
từ điển học; từ vựng học
từ điển học; từ vựng học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.