- 舌thiệt(cái lưỡi)
- 辛tân(cay đắng, hình phạt)
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
từ biệt; chào tạm biệt
Chúng tôi đã từ biệt thầy giáo.
từ biệt; chào tạm biệt
Chúng tôi đã từ biệt thầy giáo.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
từ biệt; chào tạm biệt
từ biệt; chào tạm biệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.