- 牛ngưu(con bò)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
từ biệt; cáo biệt; chia tay
中离开某人或某个地方;与某人分开líkāi mǒurén huò mǒuge dìfang; yǔ mǒurén fēnkāi
Chúng tôi đã chia tay bạn bè.
từ biệt; chia tay; nói lời tạm biệt
中和某人说再见;离开某人或某地hé mǒurén shuō zàijiàn; líkāi mǒurén huò mǒudì
Chúng tôi đã chào tạm biệt bạn bè.
từ biệt; cáo biệt; chia tay
中离开某人或某个地方;与某人分开líkāi mǒurén huò mǒuge dìfang; yǔ mǒurén fēnkāi
Chúng tôi đã chia tay bạn bè.
từ biệt; chia tay; nói lời tạm biệt
中和某人说再见;离开某人或某地hé mǒurén shuō zàijiàn; líkāi mǒurén huò mǒudì
Chúng tôi đã chào tạm biệt bạn bè.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
từ biệt; cáo biệt; chia tay
từ biệt; cáo biệt; chia tay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.