- 舌thiệt(cái lưỡi)
- 辛tân(cay đắng, hình phạt)
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
từ chức; từ bỏ
中放弃工作职位,不再做这份工作fàngqì gōngzuò zhíwèi, búzài zuò zhè fèn gōngzuò
Anh ấy đã quyết định từ chức rồi.
từ chức; từ bỏ
中放弃工作职位,不再做这份工作fàngqì gōngzuò zhíwèi, búzài zuò zhè fèn gōngzuò
Anh ấy đã quyết định từ chức rồi.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
từ chức; từ bỏ
từ chức; từ bỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.