- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
sợi Dacron; vải polyester tổng hợp
sợi Dacron; vải polyester tổng hợp
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.
sợi Dacron; vải polyester tổng hợp
sợi Dacron; vải polyester tổng hợp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.