- 辶sước(di chuyển, đi lại)
- 千thiên(một nghìn, nhiều)
Dời chỗ (thiên) như đi qua hàng nghìn bước trên con đường dài.
di cư; nhập cư
Di cư là một quá trình phức tạp.
di cư; nhập cư
Di cư là một quá trình phức tạp.
Dời chỗ (thiên) như đi qua hàng nghìn bước trên con đường dài.
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
Dời chỗ (thiên) như đi qua hàng nghìn bước trên con đường dài.
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
di cư; nhập cư
di cư; nhập cư
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.