- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
quanh co khúc khuỷu; lòng vòng không đến đâu [thành ngữ]
Con đường này quanh co khúc khuỷu.
quanh co khúc khuỷu; vòng vèo phức tạp [thành ngữ]
quanh co khúc khuỷu; lòng vòng không đến đâu [thành ngữ]
Con đường này quanh co khúc khuỷu.
quanh co khúc khuỷu; vòng vèo phức tạp [thành ngữ]
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
quanh co khúc khuỷu; lòng vòng không đến đâu [thành ngữ]
quanh co khúc khuỷu; lòng vòng không đến đâu [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.