- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo))
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
một lúc sau; lát nữa
Lát nữa tôi sẽ gọi điện cho bạn.
một lúc sau; sau một lúc
Một lát nữa chúng ta lại đến.
một lúc sau; lát nữa
Lát nữa tôi sẽ gọi điện cho bạn.
một lúc sau; sau một lúc
Một lát nữa chúng ta lại đến.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
một lúc sau; lát nữa
một lúc sau; lát nữa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.