- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo))
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
ra hầu tòa; ra trước công đường (cũ)
Hôm nay anh ấy phải ra tòa.
(của tăng ni) dùng bữa chung trong trai đường
Các nhà sư cùng nhau dùng bữa.
ra hầu tòa; ra trước công đường (cũ)
Hôm nay anh ấy phải ra tòa.
(của tăng ni) dùng bữa chung trong trai đường
Các nhà sư cùng nhau dùng bữa.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
ra hầu tòa; ra trước công đường (cũ)
ra hầu tòa; ra trước công đường (cũ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.