- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo))
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
phản ứng dị ứng; phản ứng quá mẫn
Tôi bị dị ứng với phấn hoa.
phản ứng dị ứng; phản ứng quá mẫn
Tôi bị dị ứng với phấn hoa.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
phản ứng dị ứng; phản ứng quá mẫn
phản ứng dị ứng; phản ứng quá mẫn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.