- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 云vân(mây (cũng gợi âm))
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
vận trù học; nghiên cứu vận hành (operations research)
Vận trù học là một môn khoa học.
vận trù học; nghiên cứu vận hành (operations research)
Vận trù học là một môn khoa học.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Những thẻ tre dùng để tính toán kế hoạch lâu dài, như mong cầu trường thọ.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Những thẻ tre dùng để tính toán kế hoạch lâu dài, như mong cầu trường thọ.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
vận trù học; nghiên cứu vận hành (operations research)
vận trù học; nghiên cứu vận hành (operations research)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.