- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 云vân(mây (cũng gợi âm))
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
vận hành; hoạt động; chạy (hệ thống/máy móc)
中系统或机器等工作、活动xìtǒng huò jīqì děng gōngzuò、huódòng
Hệ thống này vận hành rất tốt.
vận hành; chạy (phần mềm, máy tính)
中计算机或程序工作、执行jìsuànjī huò chéngxù gōngzuò、zhíxíng
Máy tính chạy rất tốt.
vận hành; hoạt động; chạy (hệ thống/máy móc)
中系统或机器等工作、活动xìtǒng huò jīqì děng gōngzuò、huódòng
Hệ thống này vận hành rất tốt.
vận hành; chạy (phần mềm, máy tính)
中计算机或程序工作、执行jìsuànjī huò chéngxù gōngzuò、zhíxíng
Máy tính chạy rất tốt.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
vận hành; hoạt động; chạy (hệ thống/máy móc)
vận hành; hoạt động; chạy (hệ thống/máy móc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
vận hành; hoạt động (của tàu xe, dịch vụ, v.v.)
中按照计划进行工作或活动ànzhào jìhuà jìnxíng gōngzuò huò huódòng
Chuyến tàu này vận hành bình thường.
vận hành; hoạt động; chạy (của thiên thể, máy móc, v.v.)
中天体或机器等按照规律移动或工作tiāntǐ huò jīqì děng ànzhào guīlǜ yídòng huò gōngzuò
Trái đất vận hành quanh mặt trời.
vận hành; hoạt động (của tàu xe, dịch vụ, v.v.)
中按照计划进行工作或活动ànzhào jìhuà jìnxíng gōngzuò huò huódòng
Chuyến tàu này vận hành bình thường.
vận hành; hoạt động; chạy (của thiên thể, máy móc, v.v.)
中天体或机器等按照规律移动或工作tiāntǐ huò jīqì děng ànzhào guīlǜ yídòng huò gōngzuò
Trái đất vận hành quanh mặt trời.