- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 云vân(mây (cũng gợi âm))
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
phương thức vận hành; cách thức hoạt động
Phương thức vận hành này rất đặc biệt.
phương thức vận hành; chế độ chạy
Vui lòng chọn chế độ chạy.
phương thức vận hành; cách thức hoạt động
Phương thức vận hành này rất đặc biệt.
phương thức vận hành; chế độ chạy
Vui lòng chọn chế độ chạy.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
phương thức vận hành; cách thức hoạt động
phương thức vận hành; cách thức hoạt động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.