- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 云vân(mây (cũng gợi âm))
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
tình trạng vận hành; trạng thái hoạt động
Xin hãy báo cáo tình trạng hoạt động của hệ thống.
tình trạng vận hành; trạng thái hoạt động
Vui lòng kiểm tra trạng thái hoạt động của hệ thống.
tình trạng vận hành; trạng thái hoạt động
Xin hãy báo cáo tình trạng hoạt động của hệ thống.
tình trạng vận hành; trạng thái hoạt động
Vui lòng kiểm tra trạng thái hoạt động của hệ thống.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
tình trạng vận hành; trạng thái hoạt động
tình trạng vận hành; trạng thái hoạt động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.