- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 云vân(mây (cũng gợi âm))
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
xe chở tiền; xe bọc thép chở tiền mặt
Xe bọc thép đang vận chuyển tiền mặt.
xe chở tiền; xe bọc thép chở tiền mặt
Xe bọc thép đang vận chuyển tiền mặt.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xe chở tiền; xe bọc thép chở tiền mặt
xe chở tiền; xe bọc thép chở tiền mặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.