- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 斤cận(cái rìu)
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
Cận Vệ Văn Ma (Konoe Fumimaro, 1891–1945, quý tộc và chính khách quân phiệt Nhật Bản, thủ tướng 1937–1939 và 1940–1941)
Cận Vệ Văn Ma (Konoe Fumimaro, 1891–1945, quý tộc và chính khách quân phiệt Nhật Bản, thủ tướng 1937–1939 và 1940–1941)
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Cận Vệ Văn Ma (Konoe Fumimaro, 1891–1945, quý tộc và chính khách quân phiệt Nhật Bản, thủ tướng 1937–1939 và 1940–1941)
Cận Vệ Văn Ma (Konoe Fumimaro, 1891–1945, quý tộc và chính khách quân phiệt Nhật Bản, thủ tướng 1937–1939 và 1940–1941)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.