- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 斤cận(cái rìu)
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
điểm cận địa (điểm gần Trái Đất nhất trong quỹ đạo)
Cận địa điểm là điểm gần nhất với thiên thể trung tâm trên quỹ đạo hành tinh.
điểm cận địa (perigee)
Cận địa điểm là điểm gần Trái Đất nhất trên quỹ đạo của Mặt Trăng hoặc vệ tinh nhân tạo.
điểm cận địa (điểm gần Trái Đất nhất trong quỹ đạo)
Cận địa điểm là điểm gần nhất với thiên thể trung tâm trên quỹ đạo hành tinh.
điểm cận địa (perigee)
Cận địa điểm là điểm gần Trái Đất nhất trên quỹ đạo của Mặt Trăng hoặc vệ tinh nhân tạo.
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
điểm cận địa (điểm gần Trái Đất nhất trong quỹ đạo)
điểm cận địa (điểm gần Trái Đất nhất trong quỹ đạo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.