- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 斤cận(cái rìu)
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
gần son thì đỏ, gần mực thì đen [thành ngữ]
Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng.
Gần son thì đỏ, gần mực thì đen [thành ngữ]
Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng.
gần son thì đỏ, gần mực thì đen [thành ngữ]
Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng.
Gần son thì đỏ, gần mực thì đen [thành ngữ]
Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng.
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Mực là chất đen được chế từ đất, dùng để viết.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Mực là chất đen được chế từ đất, dùng để viết.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
gần son thì đỏ, gần mực thì đen [thành ngữ]
gần son thì đỏ, gần mực thì đen [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.