- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 斤cận(cái rìu)
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
(tin học) giao tiếp tầm gần (NFC)
Công nghệ giao tiếp trường gần rất tiện lợi.
(tin học) giao tiếp tầm gần (NFC)
Công nghệ giao tiếp trường gần rất tiện lợi.
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
Khoảng cách được đo bằng bước chân, càng to lớn càng xa.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
Khoảng cách được đo bằng bước chân, càng to lớn càng xa.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
(tin học) giao tiếp tầm gần (NFC)
(tin học) giao tiếp tầm gần (NFC)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.