- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
lấy lại tuổi xuân; trẻ lại như xưa [thành ngữ]
Anh ấy trông như trẻ lại.
trở lại tuổi trẻ; lão hóa ngược [thành ngữ]
Anh ấy trông như trẻ lại.
lấy lại tuổi xuân; trẻ lại như xưa [thành ngữ]
Anh ấy trông như trẻ lại.
trở lại tuổi trẻ; lão hóa ngược [thành ngữ]
Anh ấy trông như trẻ lại.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Bước đi mà vẫn chưa dứt, cứ quay trở lại hoài.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Bước đi mà vẫn chưa dứt, cứ quay trở lại hoài.
lấy lại tuổi xuân; trẻ lại như xưa [thành ngữ]
lấy lại tuổi xuân; trẻ lại như xưa [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.