- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 文văn(văn chương, hoa văn)
Đây là nơi bạn đang bước đến, có thể nhận ra qua những nét văn hoa trên đường.
như vậy; như thế này; đến vậy; (dùng để nhấn mạnh mức độ) đến thế
中这样;如此;表示程度或方式zhèyàng、rúcǐ、biǎoshì chéngdù huò fāngshì
Tại sao bạn lại vui thế?
Trời lạnh đến vậy, em mặc thêm áo vào đi.
Anh chỉ chép được có bây nhiêu trang thôi à?
Hôm nay mưa to thế này thì đất bở lắm đấy.
Đây là nơi bạn đang bước đến, có thể nhận ra qua những nét văn hoa trên đường.
như vậy; như thế này; đến vậy; (dùng để nhấn mạnh mức độ) đến thế
中这样;如此;表示程度或方式zhèyàng、rúcǐ、biǎoshì chéngdù huò fāngshì
Tại sao bạn lại vui thế?
Trời lạnh đến vậy, em mặc thêm áo vào đi.
Anh chỉ chép được có bây nhiêu trang thôi à?
Hôm nay mưa to thế này thì đất bở lắm đấy.
Các cậu đã nói thế, để tớ nghĩ xem đã.
Anh bận rộn như vậy, tôi không muốn anh bận tâm thêm.
nhiều vậy; như vậy; thế này
中表示这样的程度或方式biǎoshì zhèyàng de chéngdù huò fāngshì
Ngoài trời lạnh thế này, nhớ mặc thêm áo vào nhé.
như vậy; kiểu này; thế này
中用这样的方式或态度yòng zhèyàng de fāngshi huò tàidù
Tại sao bạn lại nói như vậy?
Trời đẹp thế này, mình ra ngoài đi dạo đi.
như thế này; kiểu này; vậy này
中用这样的方式或程度yòng zhèyàng de fāngshì huò chéngdù
Tại sao bạn lại vui như vậy?
Thời tiết đẹp vậy, mình ra ngoài đi dạo đi.
như vậy; như thế này; đến vậy; (dùng để nhấn mạnh mức độ) đến thế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Các cậu đã nói thế, để tớ nghĩ xem đã.
Anh bận rộn như vậy, tôi không muốn anh bận tâm thêm.
nhiều vậy; như vậy; thế này
中表示这样的程度或方式biǎoshì zhèyàng de chéngdù huò fāngshì
Ngoài trời lạnh thế này, nhớ mặc thêm áo vào nhé.
như vậy; kiểu này; thế này
中用这样的方式或态度yòng zhèyàng de fāngshi huò tàidù
Tại sao bạn lại nói như vậy?
Trời đẹp thế này, mình ra ngoài đi dạo đi.
như thế này; kiểu này; vậy này
中用这样的方式或程度yòng zhèyàng de fāngshì huò chéngdù
Tại sao bạn lại vui như vậy?
Thời tiết đẹp vậy, mình ra ngoài đi dạo đi.