- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 文văn(văn chương, hoa văn)
Đây là nơi bạn đang bước đến, có thể nhận ra qua những nét văn hoa trên đường.
như thế này; như vậy; thế này
中用这种方式或这种情况来表示yòng zhè zhǒng fāngshì huò zhè zhǒng qíngkuàng lái biǎoshì
Làm như vậy là không đúng.
Sao anh có thể đối xử với người khác như vậy?
Làm thế này, một là có thể biết nhiều bạn bè Trung Quốc, hai là có thể luyện khẩu ngữ.
Mày có đáng phải làm thế này không?
như thế này; như vậy; thế này
中用这种方式或这种情况来表示yòng zhè zhǒng fāngshì huò zhè zhǒng qíngkuàng lái biǎoshì
Làm như vậy là không đúng.
Sao anh có thể đối xử với người khác như vậy?
Làm thế này, một là có thể biết nhiều bạn bè Trung Quốc, hai là có thể luyện khẩu ngữ.
Mày có đáng phải làm thế này không?
Đây là nơi bạn đang bước đến, có thể nhận ra qua những nét văn hoa trên đường.
Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
Đây là nơi bạn đang bước đến, có thể nhận ra qua những nét văn hoa trên đường.
Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
như thế này; như vậy; thế này
như thế này; như vậy; thế này
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tôi hết lòng hết ý khoản đãi họ, họ cũng chưa chắc sẽ đối với tôi như thế.
kiểu này; như vậy; như thế này
中这种;这类zhè zhǒng;zhè lèi
Tôi thích loại sách như thế này.
Thời tiết kiểu này thích hợp nhất để ra ngoài đi dạo.
Tôi hết lòng hết ý khoản đãi họ, họ cũng chưa chắc sẽ đối với tôi như thế.
kiểu này; như vậy; như thế này
中这种;这类zhè zhǒng;zhè lèi
Tôi thích loại sách như thế này.
Thời tiết kiểu này thích hợp nhất để ra ngoài đi dạo.