- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 文văn(văn chương, hoa văn)
Đây là nơi bạn đang bước đến, có thể nhận ra qua những nét văn hoa trên đường.
núi này trông núi kia cao hơn (không bao giờ thỏa mãn với hiện tại) [thành ngữ]
Anh ấy luôn đứng núi này trông núi nọ.
Núi này trông núi kia cao hơn (lòng tham không đáy, không bao giờ thỏa mãn) [thành ngữ]
Đứng núi này trông núi nọ, anh ấy luôn không hài lòng.
núi này trông núi kia cao hơn (không bao giờ thỏa mãn với hiện tại) [thành ngữ]
Anh ấy luôn đứng núi này trông núi nọ.
Núi này trông núi kia cao hơn (lòng tham không đáy, không bao giờ thỏa mãn) [thành ngữ]
Đứng núi này trông núi nọ, anh ấy luôn không hài lòng.
Đây là nơi bạn đang bước đến, có thể nhận ra qua những nét văn hoa trên đường.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Đây là nơi bạn đang bước đến, có thể nhận ra qua những nét văn hoa trên đường.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
núi này trông núi kia cao hơn (không bao giờ thỏa mãn với hiện tại) [thành ngữ]
núi này trông núi kia cao hơn (không bao giờ thỏa mãn với hiện tại) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.