- 大đại(người lớn, to lớn (tượng hình))
- 一nhất(một, phía trên)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
trái trời nghịch lý; vô đạo đức [thành ngữ]
Hành vi của anh ta trái với lẽ trời.
trái trời nghịch lý; vô đạo đức [thành ngữ]
Hành vi của anh ta trái với lẽ trời.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
trái trời nghịch lý; vô đạo đức [thành ngữ]
trái trời nghịch lý; vô đạo đức [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.