- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
lời nói trái lòng; lời nói không thật lòng
Anh ấy đã nói lời trái lòng.
lời nói trái với lòng mình; lời nói không thật lòng
Anh ấy đã nói những lời trái với lương tâm.
lời nói trái lòng; lời nói không thật lòng
Anh ấy đã nói lời trái lòng.
lời nói trái với lòng mình; lời nói không thật lòng
Anh ấy đã nói những lời trái với lương tâm.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
lời nói trái lòng; lời nói không thật lòng
lời nói trái lòng; lời nói không thật lòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.