- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 车xa(xe cộ)
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
liên tiếp; nối đuôi nhau [thành ngữ]
Họ đến liên tiếp.
liên tục; liên tiếp nhau [thành ngữ]
Anh ấy đã làm rất nhiều việc liên tiếp.
liên tiếp; nối đuôi nhau [thành ngữ]
Họ đến liên tiếp.
liên tục; liên tiếp nhau [thành ngữ]
Anh ấy đã làm rất nhiều việc liên tiếp.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.
liên tiếp; nối đuôi nhau [thành ngữ]
liên tiếp; nối đuôi nhau [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.