- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 车xa(xe cộ)
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
găng tay bao ngón (không chia ngón); bao tay liền ngón
Mùa đông tôi thích đeo găng tay hở ngón.
găng tay bao ngón (không chia ngón); bao tay liền ngón
Mùa đông tôi thích đeo găng tay hở ngón.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
găng tay bao ngón (không chia ngón); bao tay liền ngón
găng tay bao ngón (không chia ngón); bao tay liền ngón
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.