- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 车xa(xe cộ)
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
kết nối tới; kết nối với
Vui lòng kết nối Internet.
kết nối tới; kết nối với
Vui lòng kết nối Internet.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Mũi tên bay xuống cắm vào đất — hình ảnh của sự đến nơi, đạt đích.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Mũi tên bay xuống cắm vào đất — hình ảnh của sự đến nơi, đạt đích.
kết nối tới; kết nối với
kết nối tới; kết nối với
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.