- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 车xa(xe cộ)
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
dài dòng lê thê; viết lách dài dòng rườm rà [thành ngữ]
Bài viết này dài dòng lê thê, khiến người ta không đọc nổi.
lắm mồm; nói nhiều lời rỗng tuếch
Bài viết của anh ấy dài dòng, khiến người ta không đọc nổi.
dài dòng lê thê; viết lách dài dòng rườm rà [thành ngữ]
Bài viết này dài dòng lê thê, khiến người ta không đọc nổi.
lắm mồm; nói nhiều lời rỗng tuếch
Bài viết của anh ấy dài dòng, khiến người ta không đọc nổi.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Bài văn xưa được viết trên những tấm thẻ tre dẹt mỏng.
Dây tơ buộc chặt ruộng đồng khiến người ta mệt mỏi, chồng chất gánh nặng.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Bài văn xưa được viết trên những tấm thẻ tre dẹt mỏng.
Dây tơ buộc chặt ruộng đồng khiến người ta mệt mỏi, chồng chất gánh nặng.
dài dòng lê thê; viết lách dài dòng rườm rà [thành ngữ]
dài dòng lê thê; viết lách dài dòng rườm rà [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.